thà rằng

  1. Nh. Thà: Thà rằng ăn nửa quả hồng, Còn hơn ăn cả chùm sung chát (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thà rằng
Thà rằng đi bộ còn hơn bị kẹt xe.